IV. THUYẾT MINH 216 BẢNG LẬP QUẺ THEO THỨ TỰ SAO

Để giúp độc giả có nhận thức hoàn chỉnh về cách lập quẻ theo thứ tự sao , dưới đây giới thiệu 216 bảng thể hiện cách lập quẻ theo sao của “ Thẩm Thị Huyền không học ” để độc giả tham khảo và giữ dụng . Trong khi thuyết minh có một số khái niệm như : địa vận , thành môn quyết , đả kiếp . v.v. , sẽ được nói rõ trong các mục ở phần sau .

1)Thiên nguyên long : sơn tí hướng ngọ .

Địa vận 80 năm .

Vận 5 vượng sơn tượng hưởng .

Các vận 3 , 7 toàn cục hợp thành 10 .

Các vận 1 , 3 , 6 , 8 cung ly đả kiếp .

Các vận 5 , 7 , 9 thành môn không dùng .

Vận 1 , 4 các cung khôn , tốn  cát .

Vận 2 , 8 tốn cát .

Vận 3 , 6 khôn cát .

Vận 1 . Phối tinh : Lục đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập vào giữa bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập vào giữa bay ngược . Phàm hạ thuỷ, Quẻ hướng ngang hoà, quẻ sơn sinh nhập, cát.

image

Vận 2. Phối tinh : Thất đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập vào giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập vào giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng sinh xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát.

image

Vận 3. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh : Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tĩnh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh , Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm . thượng sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát.

image

Vận 5. Phối tinh : Nhất đảo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cừu nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ hướng sinh xuất , hung ; quẻ sơn khắc nhập , cát.

image

Vận 6. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn sinh nhập , cát .

hình bị sai
hình bị sai

Vận 7. Phối tinh : Tam đảo Ban , Nhi đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng sinh nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh , Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn khắc xuất , hung.

image

Vận 9. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát.

image

1bThiên nguyên long : sơn ngọ , hướng Tí .

Địa vận 100 năm .

Vận 5 Đượng sơn , lượng hướng .

Các vận 2 , 4 , 7 , 9 cung khảm đả kiếp .

Các vận 1 , 3 , 5 thành môn không dùng .

Vận 6 , 9 càn , cấn , cát , Vận 4,7 cấn cát .

Vận 2 , 8 càn cát .

Các vận 3 , 7 toàn cục hợp thành 10 .

Vận 1. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Lục đáo hướng . Son tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Pham thượng sơn . Quẻ hướng sinh nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát.

image

Vận 2. Phối tinh : Lục đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh xuất hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Thất Báo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tỉnh Thất nhập giữa bay ngược , hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát.

image

Vận 4. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tĩnh cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh , Nhất nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ hướng khắc nhập , cát ; quẻ sơn sinh xuất , hung.

image

Vận 6. Phối tinh : Nhất đảo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Pham thượng sơn . Quẻ hướng sinh nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn sinh nhập , cát.

image

Vận 8. Phối tinh : Tam đảo Sơn Tứ đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát.

image

Vận 9. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

2aThiên nguyên long : Sơn mão hướng dậu .

Địa vận 40 năm .

Các vận 3 , 5 , 7 vượng sơn vượng hướng .

Các tận 1 , 8 cung khảm đá kiếp .

Các vận 5 , 7 thành môn không dùng .

Vận 6 khôn , còn cát .

Các vận 1 , 3 , 4 khôn cát .

Các vận 2 , 8 , 9 càn cát .

Vận 1. Phối tinh : Bát đáo sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Bán nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 2. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tỉnh Tứ nhập giữa , bay thuận Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 3. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc nhập , cát , que hướng khắc xuất.

image

Vận 4. Phối tinh : Nhị Cáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Quả Sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát , Phạm thượng sản hạ thuỷ .

image

Vận 5. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 6. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Bát đáo bướng . Sơn tỉnh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sản hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 7. Phối tính : Ngũ đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa bay ngược Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ sản sinh nhập , cát ; quê hương khắc xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Lục đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Luc nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Thất đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tỉnh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung.

image

2bThiên nguyên long : sơn dầu hướng mão

Địa cân 140 năm .

Các vận 3 , 5 , 7 tượng sơn lượng hưởng :

Các vận 2 , 9 cung ly đả kiếp .

Vận 3 thành môn không dùng .

Vận 4 tốn , cán cát .

Các vận 1 , 2 , 8 tôn cát .

Các vận 6 , 7 , 9 cấn cát .

Vận 1. Phối tinh : Tam đảo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 3. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tỉnh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát.

image

Vận 4. Phối tinh : Lục đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tỉnh Lục nhập giữa bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc nhập . cát ; quê hương sinh nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Thất Báo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát.

image

Vận 6. Phối tinh : Bát đáo bơi , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Bạn hạ thuỷ . Quẻ Sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Ngu đáo hướng . Sơn tinh cu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh ngũ Nhập giữa , bay ngược . Dao Ban đáo hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung : quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng hơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Nhị đáo Bản , Thất đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tỉnh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quê hương ngang hoà , cát .

image

3aThiên nguyên long : sơn cần hướng tốn

Địa vận 160 năm .

Các vận 2 , 8 vượng sơn tượng hướng .

Các vận 1 , 9 toàn cục hợp 10 .

Các vận 1,4 cung khảm đả kiếp

Các vận 1,4,7 thành môn không dùng

Vận 2,5 mão, ngọ cát.

Các vận 2,7,9 mão cát.

Các vận 1,6,8 ngọ cát.

Các vận 4,6 phạm phản phục ngâm, hung

Vận 1. Phối tinh : Nhị đảo sơn , Cửu đáo hướng Sơn tinh Nhị nhập giữa, bay thuận, hướng tinh Cửu nhập giữa, bay ngược. Phạm hạ thủy. Quẻ sơn khắc xuất , hung; quẻ hướng ngang hòa, cát.

image

Vận 2. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn tượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát.

image

Vận 3. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Nhi đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ Sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 6. Phối tinh : Thất Sáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn ngang boà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát

image

Vận 7. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Cứu đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn , vượng hướng . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 9. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

3b Thiên nguyên Long : sơn tốn hướng càn

Địa vận 20 năm .

Các vận 2 , 8 tượng sơn tượng hướng .

Các vận 1 , 9 toàn cục hợp 10 .

Các vận 6 , 9 cung ly đả kiếp .

Vận 6 thành môn không dùng .

Vận 5 , 7 tí , dậu cát .

Các vận 1 , 3 , 8 dậu cát .

Các vận 2 , 4 , 9 tí cát .

Vận 4 , 6 phạm phản phục ngâm , hung .

Vận 1. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung.

image

Vận 2. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn , vượng hướng . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Nhị đảo Sơn . Tứ đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ Sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng hơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát , quẻ hướng sinh nhập , cát.

image

Vận 5. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tỉnh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát

image

Vận 6. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tỉnh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Lục đáo hơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh ngũ Bát giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Thất đảo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 9. Phôi tinh : Bát đáo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ Sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát

image

4aThiên nguyên long : sơn cấn hưởng khôn

Đaị vận 120 năm .

Các vận 4 , 6 tượng sơn tượng hướng .

Các vận 2 , 4 , 9 thành môn không dùng .

Vận1 , 3 , 5 , 8 ngọ , đậu cát .

Vận 7 dậu cát .

Vận 6 ngọ cát . 210

Các vận 2 , 5 , 8 phạm phản phục ngâm , hung .

Toàn cục hợp thành quả tam ban .

Vận 1. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn Tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Thất đạo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn , vượng hướng . Quẻ Sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng hơn hạ thủy . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Vượng hơn vượng hướng . Quẻ sơ khắc nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 7 , Phối tinh : Nhất đảo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tú nhập giữa bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Tam đảo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

4bThiên nguyên long : sơn khôn hướng cần

Địa vận 60 năm .

Các vận 4 , 6 vượng sơn tượng hướng .

Vận 1 , 6 , 8 thành môn không dùng

Vận 2 , 5 , 7 , 9 tí , mão cát .

Vận 3 mão cát . Vận 4 từ cát .

Vận 2 , 5 , 8 phạm phán phục ngâm , hung .

Toàn cục hợp thành que tam ban .

Vận 1. Phối tinh : Thất đạo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , bung .

image

Vận 2. Phối tinh : Bát đáo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận.Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Nhị Cáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Tam đảo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh ngũ Nhất giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát

image

Vận 9. Phối tinh : Lạc đáo sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát

image

5aNhân nguyên long : sơn dần hướng thân

Địa vận 120 năm .

Các vận 4 , 6 tượng sơn tượng hướng .

Các vận 2 , 4 , 9 thành môn ông dùng .

Vận 1 , 3 , 5 , 8 định , tân cát .

Vận 1 , 7 tân cát .

Vận 6 định cát .

Các vận 2 , 5 , 8 phạm phán phục ngâm , hung .

Toàn cục hợp thành quả tam ban .

Vận 1. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Lục đáo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Thất đạo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn , vượng hướng . Quẻ sơn khắc phập , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Nhị đảo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sản hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát.

image

5b

Nhân nguyên long : sơn thân hướng dẫn

Địa vận 60 năm .

Các vận 4 , 6 tượng sơn tượng hướng .

Vận 1 , 6 , 8 thành môn không dùng .

Vận 2 , 5 , 7 , 9 ất , quí cát .

Vận 3 ất cát .

Vận 4 quí cát .

Vận 2 , 5 , 8 phạm phán phục ngâm , hung .

Toàn cục hợp thành quả tam ban .

Vận 1. Phối tinh : Thất đáo sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , bung .

image

Vận 2. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Lạc đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát , quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 4 Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát.

image

Vận 5. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 6. Phối tinh : Tam đảo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Vượng sản vượng hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh ngũ Nhất giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược  . Phạm hạ thuỷ Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

6a Nhân nguyên long : sơn tị hướng hơi

Địa vận 20 năm .

Các vận 2 , 8 lượng sơn phương hướng .

Các vận 1 , 9 toàn cục hợp 10 .

Các vận 6 , 9 cung ly đi kiếp .

Vận 6 thành môn không dùng .

Vận 5 , quí , tân cát .

Các vận 1 , 3 , 8 tân cát .

Các vận 2 , 4,9 quí cát .

Vận 4 , 6 phạm phán phục ngâm , hung .

Vận 1. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Cứu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 2 , Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn , vượng hướng . Quẻ sơn khắc nhập . cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Nhị đảo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát.

image

Vận 4. Phối tinh : Tam đảo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Tú nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Thất đạo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tuất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Lục đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Lạc nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung , quê hưỡng khắc xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Thất đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Vượng hơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 9. Phối tinh : Bát đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

6b Nhân nguyên long : sơn hơi hướng tị

Địa vận 160 năm .

Các vận 2 , 8 Dương sơn phương hướng .

Các vận 1 , 9 toàn cục hợp 10 .

Các vận 1 , 4 cung khảm đá kiếp .

Vận 4 thành môn không dùng .

Vận 3 , 5 ất , đinh cát .

Các vận 2 , 7 , 9 , ất cát .

Các vận 1 , 6 , 8 định cát .

Các vận 4 , 6 phạm phán phục ngâm , hung .

Vận 1. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát.

image

Vận 3. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập . cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sản sinh nhập , cát , quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 6. Phối tinh : Thất đảo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Bát đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn , vượng hướng . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 9. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ Sơn ngang hoà , cát , quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

7a Nhân nguyên long : sơn ất hướng tán

Địa vận 40 năm .

Các vận 3 , 5 , 7 vượng sơn lượng hướng .

Các vận 1 , 8 cung khảm đá kiếp .

Các vận 5 , 7 thành môn không dùng .

Vận 6 thân , hợi cát . 237

Các vận 1 , 3 , 4 thân cát .

Các vận 2 , 8 , 9 hợi cát .

Vận 1. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh nhập , cát. Quẻ hướng khắc nhập, cát.

image

Vận 5. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Thất đạo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ sản sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 6 , Phối tinh : Tứ đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh xuất , hung. Quẻ hướng sinh nhập, cát.

image

Vận 7. Phối tính : Ngũ đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ. Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Thất đạo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

7b Nhân nguyên long : sơn tân hướng ất

Địa vận 140 năm .

Các vận 3 , 5 , 7 tượng sơn tượng hướng .

Các vận 2 , 9 cung ly đả kiếp .

Vận 3 , 5 thành môn không dùng .

Vận 4 dân , tị cát .

Các vận 1 , 2 , 8 tị cát .

Các vận 6 , 7,9 dần cát .

Vận 1. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn Nhất đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Thất đảo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh tam nhập giữa , bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tỉnh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Son tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 8 , Phối tinh : Nhất đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

8aNhân nguyên long : sơn đinh hướng quí .

Địa vận 100 năm .

Vận 5 trượng sơn , vượng hướng .

Các vận 3 , 7 toàn cục hợp thành 10

Các vận 2 , 4 , 7 , 9 cung khảm đá kiếp .

Các vận 1 , 3 , 5 thành môn không dùng .

Vận 6 , 9 dần , hợi cát .

Vận 4 , 7 dần cát . Vận 2 , 8 hợi cát .

Vận 1. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát , quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Lục đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Lạc nhập giữa bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ Sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Thất đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tỉnh Thất nhập giữa bay ngược , hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Bát đáo hơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh , Nhất nhập giữa , bay ngược . Đáo sơn đáo hướng . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng sinh nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nháp giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn sinh nhập , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Tam đảo Sơn Tứ đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ Sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

8b Nhân nguyên long : sơn quí hướng đinh

Địa vận 80 năm

Vận 5 tượng sơn vượng hướng .

Vận 3 , toàn cục hợp thành 10 .

Vận 1 , 3 , 6 , 8 cung ly đả kiếp .

Vận 5 , 7 , 9 thành môn không dùng .

Vận 1,4 tị , thân cát .

Vận 2,8 tị cát .

Vận 3 , 6 thân cát .

Vận 1 . Phối tinh : Lục đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập vào giữa bay thuận , hướng tinh Ngũ nhập vào giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ Sơn sinh nhập , cát.

image

Vận 2. Phối tinh : Thất đảo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập vào giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập vào giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ hướng sinh xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Thất đạo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tỉnh : Cửu đáo sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay ngược . Đáo Sơn đáo hướng . Quẻ hướng sinh xuất , hung ; quẻ sơn khắc nhập , cát .

image

Vận 6 , Phối tinh : Nhị đảo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay thuận . Hướng tinh Nhất nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ Sơn sinh nhập , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Tam đảo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay thuận Phạm thượng Sơn . Quẻ hướng sinh nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh , Tam nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn khắc xuất , hung .

image

Vận 9. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tỉnh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng khắc xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

9a Địa nguyên long : sơn thìn hướng tuất

Địa vận 20 năm .

Các vận 3 , 5 , 7 tượng sơn tượng hướng .

Các vận 1 , 4 cung ly đả kiếp .

Các vận 5 , 7 thành môn không dùng .

Vận 6 nhâm , canh cát . Các tận 1 , 3 , 8 nhâm cát .

Các vận 2 , 4 , 9 canh cát .

Vận 1. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn khắc nhập , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 3. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn , vượng hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ hướng ngang hoà , cát ; quẻ sơn sinh xuất hung .

image

Vận 5. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng khắc nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc nhập , cát , quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Thất đạo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay thuận ; hướng nh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Bát đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ hướng sinh xuất , hung ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

9 b Địa nguyên long : sơn tuất hướng thìn

Địa cận 160 năm .

Các vận 3 , 5 , 7 tượng sơn phương hướng .

Các vận 6 , 9 cung khảm đả kiếp .

Các vận 3 , 5 thành môn không dùng .

Vận 4 bính , giáp cát . Các tận 2 , 7 , 9 , bính cát .

Các vận 1 , 6 , 8 giáp cát .

Vận 1. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát , quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 3. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh xuất hung

image

Vận 5. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc nhập , cát , quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 6. Phối tinh : Thất đạo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tỉnh Thất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 7. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơ sinh xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

10a Địa nguyên long : sơn sửu hướng mùi

Địa vận 120 năm .

Các vận 2 , 5 , 8 lượng sơn tượng hướng .

Các vận 2,8 toàn cục hợp thành 10

Các vận 1 , 2 , 5 , 8 thành môn không dùng .

Các vận 2 , 4 , 9 bính , canh cát .

Vận 7 bính cát .

Vận 6 canh cát .

Các vận 4 , 6 toàn cục hợp thành quả tam ban .

Vận 1. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 2 , Phối tinh : Ngũ đảo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tỉnh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Thất đạo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn , hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 5. Phối tinh : Bát đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . tợng sơn vượng hướng . Quẻ sơn ngang cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 6 , Phối tinh : Cửu đáo sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà .

image

Vận 8. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

10b  Địa nguyên long : sơn mùi hướng sửu

Địa vận 60 năm .

Các vận 2 , 5 , 8 vượng sơn phương hướng .

Các vận 2 , 8 toàn cục hợp thành 10 .

Các vận 2 , 5 , 7 , 9 thành môn không dùng .

Các vận 1 , 6 , 8 giáp , nhâm cát .

Vận 3 nhâm cát .

Vận 4 giáp cát .

Các bận 4 , 6 toàn cục hợp thành quả tam ban .

Vận 1. Phối tinh : Thất đạo sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tỉnh Thất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay ngược , Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngu nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tĩnh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image
image

Vận 4. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 5. Phối tinh : Nhị đảo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Tam đảo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thuỷ . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh nhật , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Ngũ đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Lục đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

11a Địa nguyên long : sơn giáp hướng canh

Địa vận 40 năm .

Các vận 4 , 6 vượng sơn vượng hướng .

Các vận 4 , 6 toàn cục hợp thành 10 .

Các vận 2 , 9 cung khảm đá kiếp .

Vận 6 thành môn không dùng .

Các vận 5 , 7 mùi , tuất cát .

Các vận 1 , 3 , 4 tuất cát . Các vận 2 , 8 , 9 mùi cát .

Các vận 3 , 7 phạm phản ngâm phục ngâm , hung .

Vận 1. Phối tinh : Bát đáo sơn , Tam đảo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung . Cửu , Nhị Tứ , Thất Nhị , Cửu Cửu Ngủ Thất Nhất , Nhất Bát , Tam Lục , Ngũ.

image

Vận 2. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ Sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Nhất đáo sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 4. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 5. Phối tinh : Tam đảo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 6. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Vượng sơn vượng hướng . Quẻ sơ sinh xuất , hung : quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 7 , Phối tinh : Ngũ đáo hơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Cửu nhập giữa bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Lục đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 9. Phối tinh : Thất đáo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Thất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

11b Địa nguyên long : Sơn canh hướng giáp .

Địa vận 140 năm .

Các vận 4 , 6 vượng sơn vượng hướng .

Các vận 4 , 6 toàn cục hợp thành 10 .

Các vận 1 , 8 cung ly đả kiếp .

Vận 4 thành môn không dùng .

Vận 3 , 5 thìn sứu cát .

Các vận 1 , 2 , 8 sửàu cát .

Các vận 6 , 7 , 9 thìn cát .

Các vận 3 , 7 phạm phán phục ngâm , hung .

Vận 1 , Phối tinh : Tam đảo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ san sinh xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 2. Phối tinh : Tứ đáo sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Lục đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Vượng sản vượng hướng . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 5. Phối tinh : Thất Sáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh thất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 6. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay ngược . Vượng Sơn vượng hướng . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Ngu đáo hướng . Sơn tinh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng đơn hạ thuỷ . Quẻ Sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 8. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Nhị đáo Sơn , Thất đạo hưởng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ hướng khắc nhập , cát ; quẻ sơn ngang hoà , cát .

image

12bĐịa nguyên long : Sơn  binh, hướng nhâm.

Địa vận 80 năm .

Không có tượng sơn tượng hưởng .

Các vận 2 , 4 , 7 , 9 cung ly đi kiếp .

Các vận 1 , 4 , 6 thành môn không dùng .

Các vận 5 , 7 , 9 mùi , thìn cát .

Vận 2 , 8 mùi cát , bận 3 thìn cát .

Các vận 1 , 9 phạm phán phục ngâm , hung .

Vận 1 . Phối tinh : Lạc đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập vào giữa bay ngược , hướng tinh Ngũ nhập vào giữa bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 2. Phối tinh : Thất đáo Sơn , Lục đáo hướng . Sơn tính Thất nhập vào giữa , bay thuận ; hướng tính Lục nhập vào giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ Sơn sinh nhập , cát quẻ bướng ngang hoà , cát.

image

Vận 3. Phối tinh : Bát đáo Sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh : Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Cửu đáo Sơn , Bát đáo hướng . Sơn tĩnh Cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh , Bát nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Nhất đáo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Nhất nhập giữa , bay thuận , ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn sinh nhập , cát ; quẻ hướng khắc xuất , hung .

image

Vận 6. Phối tinh : Nhị đảo Sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Hướng tinh Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát , quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 7. Phối tinh : Tam đảo Sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất , hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 8. Phối tính : Tứ đáo Sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Tứ nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh , Tam nhập giữa . bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát : quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Tứ đáo hướng . Sơn tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tỉnh Tứ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quê hương ngang hoà , cát .

image

126Địa nguyên long : Sơn bính , hướng nhám .

Địa vận 100 năm .

Không có vượng sơn , vượng hướng .

Các vận 1 , 3 , 6 , 8 cung khảm đỏ kiếp .

Các vận 6 , 9 thành môn không dùng .

Các bận 1 , 3 , 5 sửu , tuất cát .

Các vận 4 , 7 tuất cát .

Các vận 2 , 8 sưu át .

Các vận 1 , 9 phạm phán phục ngâm , hung .

Vận 1. Phối tinh : Ngũ đáo Sơn , Lạc đáo hướng . Sơn tỉnh Ngũ nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Lục nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ Sơn sinh xuất hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát.

image

Vận 2. Phối tinh : Lục đáo sơn , Thất đáo hướng . Sơn tinh Lục nhập giữa bay ngược ; hướng tinh Thất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 3. Phối tinh : Thất đáo Sơn , Bát đáo hướng Sơn tinh Thất nhập giữa bay thuận , hướng tinh Bát nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 4. Phối tinh : Bát đảo Sơn , Cửu đáo hướng . Sơn tinh Bát nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Cửu nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng khắc nhập , cát .

image

Vận 5. Phối tinh : Cửu đáo sơn , Nhất đáo hướng . Sơn tinh cửu nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh , Nhất nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn hạ thủy . Quẻ sơn khắc xuất , hung ; quẻ hướng sinh nhập , cát .

image

Vận 6 , Phối tinh : Nhất đáo sơn , Nhị đáo hướng . Sơn tinh nhất nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Nhị nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn sinh xuất hung ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 7. Phối tinh : Nhị đáo sơn , Tam đáo hướng . Sơn tinh Nhị nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Tam nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quẻ hướng sinh xuất , hung .

image

Vận 8. Phối tinh : Tam đảo Sơn Tứ đáo hướng . Sơn tinh Tam nhập giữa , bay thuận ; hướng tinh Tứ nhập giữa , bay ngược . Phạm hạ thủy . Quẻ sơn khắc nhập , cát ; quẻ hướng ngang hoà , cát .

image

Vận 9. Phối tinh : Tứ đáo Sơn , Ngũ đáo hướng . Sơn tinh Tú nhập giữa , bay ngược ; hướng tinh Ngũ nhập giữa , bay thuận . Phạm thượng Sơn . Quẻ sơn ngang hoà , cát ; quê hương khắc nhập , cát

image